Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spinner

/'spinəkə/ phổ biến #15073
Biến thể từ spinners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spinner

/'spinəkə/

danh từ

  • người quay tơ
  • xa quay tơ
  • thợ tiện
  • (hàng không) mũ cánh quạt (máy bay)
  • (thể dục,thể thao) động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương)
  • (như) spinneret
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who spins (who twists fibers into threads) n. board game equipment that consists of a dial and an arrow that is spun to determine the next move in the game n. fisherman's lure; revolves when drawn through the water

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...