splinter
/'splintə/ Collins ★ phổ biến #12547
Biến thể từ
splinters số nhiều
splintered quá khứ
splintering hiện tại phân từ
splintered quá khứ phân từ
splinters ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
splinter
/'splintə/
danh từ
- mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...)
ngoại động từ
- làm vỡ ra từng mảnh
nội động từ
- vỡ ra từng mảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small thin sharp bit or wood or glass or metal v. break up into splinters or slivers