split into
Nghĩa thường dùng
chia thành
cụm từ
“The project was split into several phases to manage it more effectively.”Dự án được chia thành nhiều giai đoạn để quản lý hiệu quả hơn.
Đồng nghĩa
divide intobreak intopartition into
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chia thành
- split into parts: chia thành các phần
- split into categories: chia thành các loại
- phân chia thành