Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

split into

Nghĩa thường dùng

chia thành cụm từ

“The project was split into several phases to manage it more effectively.”Dự án được chia thành nhiều giai đoạn để quản lý hiệu quả hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chia thành
    • split into parts: chia thành các phần
    • split into categories: chia thành các loại
  • phân chia thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...