Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unite

/ju:'nait/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4146

Nghĩa thường dùng

kết hợp động từ

“The family united to support each other during tough times.”Gia đình kết hợp lại để hỗ trợ nhau trong những lúc khó khăn.

Đồng nghĩa joincombinemerge
Trái nghĩa divideseparatesplit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unite

/ju:'nait/

động từ

  • nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
    • to unite one town with another: hợp nhất hai thành phố
    • to unite bricks with cement: kết những viên gạch lại bằng xi măng
  • liên kết, liên hiệp, đoàn kết
    • workers of the world, unite!: vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
    • les us unite to fight our common enemy: chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
  • kết thân, kết hôn
  • hoà hợp
Định nghĩa tiếng Anh

v. act in concert or unite in a common purpose or belief v. have or possess in combination v. bring together for a common purpose or action or ideology or in a shared situation v. join or combine

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...