Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4146

unite

/ju:'nait/

động từ

  • nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
    • to unite one town with another: hợp nhất hai thành phố
    • to unite bricks with cement: kết những viên gạch lại bằng xi măng
  • liên kết, liên hiệp, đoàn kết
    • workers of the world, unite!: vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
    • les us unite to fight our common enemy: chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
  • kết thân, kết hôn
  • hoà hợp
Đồng nghĩa joincombinemerge
Trái nghĩa divideseparatesplit
Định nghĩa tiếng Anh

v. act in concert or unite in a common purpose or belief\nv. have or possess in combination\nv. bring together for a common purpose or action or ideology or in a shared situation\nv. join or combine

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...