Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sri

/sri/

Nghĩa thường dùng

tôn kính danh từ

“Sri is a title of respect in some cultures.”Sri là một danh hiệu tôn kính trong một số nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sri

//

* danh từ
  • từ bỏ tôn kính khi nói với người đàn ông ấn độ; ngài

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...