stadium
/'steidjəm/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4128
Nghĩa thường dùng
sân vận động
danh từ
“The stadium was filled with cheering fans.”Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Biến thể từ
stadia số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stadium
/'steidjəm/
danh từ, số nhiều stadia
- sân vận động
- đường đua
- Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m)
- (y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh)
- (sinh vật học) thời kỳ gian biến thái (sâu bọ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large structure for open-air sports or entertainments