Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stadium

/'steidjəm/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #4128

Nghĩa thường dùng

sân vận động danh từ

“The stadium was filled with cheering fans.”Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.

Biến thể từ stadia số nhiều
Đồng nghĩa arenafieldgroundbowl
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stadium

/'steidjəm/

danh từ, số nhiều stadia

  • sân vận động
  • đường đua
  • Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m)
  • (y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh)
  • (sinh vật học) thời kỳ gian biến thái (sâu bọ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large structure for open-air sports or entertainments

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...