Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bowl

/boul/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1829

Nghĩa thường dùng

bát danh từ

“Please put the fruit in the bowl.”Xin hãy để trái cây vào bát.

Đồng nghĩa dishbasincontainervessel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bowl

/boul/

danh từ

  • cái bát
  • bát (đầy)
  • nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)
  • (the bowl) sự ăn uống, sự chè chén
    • to be found of the bowl: thích chè chén (với anh em bạn)

danh từ

  • quả bóng gỗ
  • (số nhiều) trò chơi bóng gỗ
    • to play at bowls: chơi ném bóng gỗ
  • (số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí

nội động từ

  • chơi ném bóng gỗ

ngoại động từ

  • lăn (quả bóng)

thành ngữ

  1. to bowl along
    • bon nhanh (xe)
  2. to bowl over
    • đánh đổ, đánh ngã
    • (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a round vessel that is open at the top; used chiefly for holding food or liquids; n. a concave shape with an open top n. a dish that is round and open at the top for serving foods n. the quantity contained in a bowl

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...