Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arena

/ə'ri:nə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3590

Nghĩa thường dùng

đấu trường danh từ

“The concert will be held in a large arena.”Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức trong một đấu trường lớn.

Biến thể từ arenas số nhiều
Đồng nghĩa stadiumfieldstagering
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arena

/ə'ri:nə/

danh từ

  • trường đấu (ở La mã)
  • trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động
    • in the international arena: trên vũ đài quốc tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. the central area of an ancient Roman amphitheater where contests and spectacles were held; especially an area that was strewn with sand n. a playing field where sports events take place

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...