Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statesman

/'steitsmən/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10075

Nghĩa thường dùng

người có ảnh hưởng trong chính trị, thường là lãnh đạo danh từ

“He was regarded as one of the greatest statesmen of his time.”Ông được coi là một trong những nhà chính trị vĩ đại nhất thời của mình.

Biến thể từ statesmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statesman

/'steitsmən/

danh từ

  • chính khách
  • nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước)
  • địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh)

thành ngữ

  1. elderly statesman
    • nhà chính trị lão thành
    • chuyên gia có uy tín lớn (của một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man who is a respected leader in national or international affairs

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...