Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #10075

statesman

/'steitsmən/

danh từ

  • chính khách
  • nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước)
  • địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh)

thành ngữ

  1. elderly statesman
    • nhà chính trị lão thành
    • chuyên gia có uy tín lớn (của một tổ chức)
Biến thể từ statesmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man who is a respected leader in national or international affairs

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...