statesman
/'steitsmən/ IELTSCollins ★★ phổ biến #10075
Nghĩa thường dùng
người có ảnh hưởng trong chính trị, thường là lãnh đạo
danh từ
“He was regarded as one of the greatest statesmen of his time.”Ông được coi là một trong những nhà chính trị vĩ đại nhất thời của mình.
Biến thể từ
statesmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
statesman
/'steitsmən/
danh từ
- chính khách
- nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước)
- địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh)
thành ngữ
- elderly statesman
- nhà chính trị lão thành
- chuyên gia có uy tín lớn (của một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who is a respected leader in national or international affairs