Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

statist

/,stətis'tiʃn/
Biến thể từ statists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

statist

/,stətis'tiʃn/

danh từ

  • nhà thống kê, người thống kê
Định nghĩa tiếng Anh

n. A statesman; a politician; one skilled in government. n. A statistician.

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...