anecdotal
/,ænek'doutl/
tính từ
- (thuộc) chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại
Đồng nghĩa
informalunsubstantiatedhearsay
Trái nghĩa
empiricalscientificobjective
Định nghĩa tiếng Anh
a. having the character of an anecdote