Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stet

/stet/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stet

/stet/

ngoại động từ

  • (ngành in) giữ nguyên chữ cũ
  • viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ"
  • bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. printing: cancel, as of a correction or deletion v. printing: direct that a matter marked for omission or correction is to be retained (used in the imperative)

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...