stifle
/'staifl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8265
Nghĩa thường dùng
bóp nghẹt, dập tắt, ngăn cản sự phát triển
động từ
“Micromanagement stifles creativity in the workplace.”Quản lý vi mô bóp nghẹt sự sáng tạo tại nơi làm việc.
Biến thể từ
stifled quá khứ
stifling hiện tại phân từ
stifled quá khứ phân từ
stifles ngôi 3 số ít
stifles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stifle
/'staifl/
ngoại động từ & nội động từ
- (như) smother
danh từ
- khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle joint)
- bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa)
Định nghĩa tiếng Anh
n. joint between the femur and tibia in a quadruped; corresponds to the human knee v. smother or suppress