stipple
/'stipl/
danh từ
- thuật vẽ bằng chấm
- bản vẽ bằng chấm
động từ
- khắc chấm vào, vẽ bằng chấm
Biến thể từ
stippled quá khứ
stippling hiện tại phân từ
stippled quá khứ phân từ
stipples số nhiều
stipples ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. engrave by means of dots and flicks\nv. make by small short touches that together produce an even or softly graded shadow, as in paint or ink\nv. apply (paint) in small dots or strokes