Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stirring

/'stə:riɳ/ Collins ★ phổ biến #11463

Nghĩa thường dùng

hành động khuấy hoặc đảo một chất lỏng hoặc hỗn hợp danh từ

“Stirring the soup helps mix the flavors well.”Khuấy súp giúp trộn đều các hương vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stirring

/'stə:riɳ/

tính từ

  • sôi nổi
    • stirring times: thời đại sôi nổi
    • to lead a stirring life: sống một cuộc đời sôi nổi
  • kích thích, khích động
  • gây xúc động
    • a stirring speech: bài diễn văn làm mọi người phải xúc động
Định nghĩa tiếng Anh

n. agitating a liquid with an implement s. exciting strong but not unpleasant emotions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...