Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17714

stopper

/'stɔpə/

danh từ

  • người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại
    • to put a stopper on something: đình chỉ một việc gì
  • nút, nút chai
  • (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp)

ngoại động từ

  • nút (chai)
  • (hàng hải) buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. (bridge) a playing card with a value sufficiently high to insure taking a trick in a particular suit\nv. close or secure with or as if with a stopper

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...