Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

storage

/'stɒ:ridʒ/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #2941

Nghĩa thường dùng

lưu trữ danh từ

“We need more storage space.”Chúng ta cần thêm không gian lưu trữ.

Biến thể từ storages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

storage

//

  • bộ nhớ
  • carry s. (máy tính) bộ nhớ chuyển dịch
  • dielectric s. (máy tính) bộ nhớ điện môi
  • digital s. bộ nhớ chữ số
  • electric(al) s. bộ nhớ điện
  • erasable s. bộ nhớ xoá được
  • external s. (máy tính) bộ nhớ ngoài
  • information s. sự bảo quản thông tin
  • intermediate s. (máy tính) bộ nhớ trung gian
  • internal s. (máy tính) bộ nhớ trong
  • magnetic s. bộ nhớ từ tính
  • mechanical s. (máy tính) bộ nhớ cơ khí
  • non-cyclic s. bộ nhớ không tuần hoàn
  • photographic s. (máy tính) bộ nhớ ảnh
  • rapid-access s. bộ nhớ nhanh
  • sum s. cái tích luỹ tổng
  • waveguide s. (máy tính) bộ nhớ bằng sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of storing something n. the commercial enterprise of storing goods and materials n. (computer science) the process of storing information in a computer memory or on a magnetic tape or disk

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...