Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straight ahead

/streɪt əˈhɛd/

Nghĩa thường dùng

ngay phía trước cụm từ

“The store is straight ahead, just past the traffic lights.”Cửa hàng ở ngay phía trước, ngay sau đèn giao thông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ngay phía trước
    • look straight ahead: nhìn thẳng về phía trước
    • walk straight ahead: đi thẳng về phía trước
    • straight ahead of you: ngay trước mặt bạn
  • thẳng về phía trước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...