Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ahead

/ə'hed/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1025

Nghĩa thường dùng

phía trước trạng từ

“There is a road ahead.”Có một con đường phía trước.

Trái nghĩa behindbackward
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ahead

/ə'hed/

phó từ

  • trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước
    • ahead of time: trước thời hạn
    • obstacles ahead: vật chướng ngại ở phía trước
    • go ahead!: đi lên!, tiến lên!, cứ tiếp tục đi!
    • to look ahead: nhìn trước, lo xa

tính từ

  • hơn, vượt
    • to be (get) ahead of: hơn (ai), vượt (ai)

thành ngữ

  1. to be ahead
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ở thế lợi
Định nghĩa tiếng Anh

s. having the leading position or higher score in a contest r. at or in the front r. toward the future; forward in time r. in a forward direction

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...