Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backward

/'bækwəd/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5204

Nghĩa thường dùng

phía sau, lùi lại, ngược lại tính từ

“He took a backward step to avoid the obstacle.”Anh ấy lùi lại một bước để tránh chướng ngại vật.

Trái nghĩa forwardprogressive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backward

/'bækwəd/

tính từ

  • về phía sau, giật lùi
  • chậm tiến, lạc hậu
    • a backward country: nước lạc hậu
    • a backward child: đứa trẻ chậm tiêu
  • muộn, chậm trễ
    • a backward harvest: mùa gặt muộn
  • ngần ngại
    • to backward in doing something: ngần ngại làm việc gì

phó từ

  • về phía sau, lùi
    • to look backward: nhìn về phía sau; nhìn về quá khứ
    • to walk backward: đi lùi
    • his work is going backward: công việc của hắn ta thụt lùi không tiến lên được
  • ngược
    • to stroke the cat backward: vuốt ngược lông con mèo
Định nghĩa tiếng Anh

a. directed or facing toward the back or rear a. (used of temperament or behavior) marked by a retiring nature s. retarded in intellectual development s. having made less than normal progress

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...