backward
/'bækwəd/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5204
Nghĩa thường dùng
phía sau, lùi lại, ngược lại
tính từ
“He took a backward step to avoid the obstacle.”Anh ấy lùi lại một bước để tránh chướng ngại vật.
Đồng nghĩa
reverseretrograderegressive
Trái nghĩa
forwardprogressive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backward
/'bækwəd/
tính từ
- về phía sau, giật lùi
- chậm tiến, lạc hậu
- a backward country: nước lạc hậu
- a backward child: đứa trẻ chậm tiêu
- muộn, chậm trễ
- a backward harvest: mùa gặt muộn
- ngần ngại
- to backward in doing something: ngần ngại làm việc gì
phó từ
- về phía sau, lùi
- to look backward: nhìn về phía sau; nhìn về quá khứ
- to walk backward: đi lùi
- his work is going backward: công việc của hắn ta thụt lùi không tiến lên được
- ngược
- to stroke the cat backward: vuốt ngược lông con mèo
Định nghĩa tiếng Anh
a. directed or facing toward the back or rear a. (used of temperament or behavior) marked by a retiring nature s. retarded in intellectual development s. having made less than normal progress