street magician
Nghĩa thường dùng
nghệ sĩ biểu diễn ảo thuật trên đường phố
danh từ
“The street magician amazed the crowd with his tricks.”Người ảo thuật đường phố đã làm cho đám đông kinh ngạc với những mẹo của mình.
Đồng nghĩa
buskerperformerillusionistentertainer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nghệ sĩ biểu diễn ảo thuật trên đường phố
- street performance: biểu diễn đường phố
- magic tricks: mẹo ảo thuật
- người biểu diễn ảo thuật công cộng