Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

performer

/pə'fɔ:mə/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #3962

Nghĩa thường dùng

người biểu diễn danh từ

“The performer captivated the audience with her talent.”Người biểu diễn đã thu hút khán giả bằng tài năng của mình.

Biến thể từ performers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

performer

/pə'fɔ:mə/

danh từ

  • người biểu diễn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...