Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

submissive

/səb'misiv/ TOEFL phổ biến #17954

Nghĩa thường dùng

nhường nhịn, phục tùng tính từ

“The dog was very submissive to its owner.”Con chó rất phục tùng chủ của nó.

Biến thể từ submissives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

submissive

/səb'misiv/

tính từ

  • dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn
Định nghĩa tiếng Anh

a. inclined or willing to submit to orders or wishes of others or showing such inclination

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...