then
/ðen/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #77
Nghĩa thường dùng
sau đó
trạng từ
“I will eat, then I will go.”Tôi sẽ ăn, sau đó tôi sẽ đi.
Đồng nghĩa
nextafterwardsubsequentlylater
Trái nghĩa
beforeearlierpreviously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
then
/ðen/
phó từ
- lúc đó, hồi ấy, khi ấy
- he was a little boy then: hồi ấy nó còn là một cậu bé
- rồi, rồi thì, sau đó
- what then?: rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
- vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy
- then why did you do it?: vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
- but then: nhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy
thành ngữ
- now and then
- (xem) now
- now...then
- (xem) now
liên từ
- vậy, vậy thì, thế thì
- is it rainning? then we had better stay at home: trời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn
thành ngữ
- and then
- hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
tính từ
- ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó
- the then rulers: bọn thống trị thời đó
danh từ
- lúc đó, hồi ấy, khi ấy
- before then: trước lúc đó
- by then: lúc đó
- from then onwards: từ đó trở đi; từ lúc đó trở đi
- until then: đến lúc ấy
thành ngữ
- every now and then
- (xem) every
Định nghĩa tiếng Anh
n. that time; that moment s. at a specific prior time r. subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors) r. in that case or as a consequence