Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

then

/ðen/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #77

Nghĩa thường dùng

sau đó trạng từ

“I will eat, then I will go.”Tôi sẽ ăn, sau đó tôi sẽ đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

then

/ðen/

phó từ

  • lúc đó, hồi ấy, khi ấy
    • he was a little boy then: hồi ấy nó còn là một cậu bé
  • rồi, rồi thì, sau đó
    • what then?: rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
  • vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy
    • then why did you do it?: vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
    • but then: nhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy

thành ngữ

  1. now and then
    • (xem) now
  2. now...then
    • (xem) now

liên từ

  • vậy, vậy thì, thế thì
    • is it rainning? then we had better stay at home: trời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn

thành ngữ

  1. and then
    • hơn nữa, vả lại, thêm vào đó

tính từ

  • ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó
    • the then rulers: bọn thống trị thời đó

danh từ

  • lúc đó, hồi ấy, khi ấy
    • before then: trước lúc đó
    • by then: lúc đó
    • from then onwards: từ đó trở đi; từ lúc đó trở đi
    • until then: đến lúc ấy

thành ngữ

  1. every now and then
    • (xem) every
Định nghĩa tiếng Anh

n. that time; that moment s. at a specific prior time r. subsequently or soon afterward (often used as sentence connectors) r. in that case or as a consequence

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...