afterward
/'ɑ:ftəwəd/ phổ biến #4195
Nghĩa thường dùng
sau này, về sau, sau đấy, rồi thì
trạng từ
“The unsettling images in the movie disturbed him for days afterward.”Những hình ảnh gây khó chịu trong bộ phim đã làm anh ấy lo lắng trong nhiều ngày sau đó.
Đồng nghĩa
latersubsequentlythenthereafter
Trái nghĩa
beforeearlierpreviously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
afterward
/'ɑ:ftəwəd/
phó từ
- sau này, về sau, sau đấy, rồi thì
Định nghĩa tiếng Anh
r happening at a time subsequent to a reference time