Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afterward

/'ɑ:ftəwəd/ phổ biến #4195

Nghĩa thường dùng

sau này, về sau, sau đấy, rồi thì trạng từ

“The unsettling images in the movie disturbed him for days afterward.”Những hình ảnh gây khó chịu trong bộ phim đã làm anh ấy lo lắng trong nhiều ngày sau đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afterward

/'ɑ:ftəwəd/

phó từ

  • sau này, về sau, sau đấy, rồi thì
Định nghĩa tiếng Anh

r happening at a time subsequent to a reference time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...