Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4252

Subsidy

//

  • (Econ) Trợ cấp.+ Khoản thanh toán của chính phủ (hay bởi các cá nhân) tạo thành một khoản đệm giữa giá mà người tiêu dùng phải trả và chi phí người sản xuất sao cho giá thấp hơn CHI PHÍ BIÊN.
Biến thể từ subsidies số nhiều
Trái nghĩa taxpenaltylevy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...