Subsidy
/'sʌbsidi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4252
Nghĩa thường dùng
trợ cấp
danh từ
“Agricultural subsidies distort global prices.”Trợ cấp nông nghiệp làm méo mó giá toàn cầu.
Biến thể từ
subsidies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Subsidy
//
- (Econ) Trợ cấp.+ Khoản thanh toán của chính phủ (hay bởi các cá nhân) tạo thành một khoản đệm giữa giá mà người tiêu dùng phải trả và chi phí người sản xuất sao cho giá thấp hơn CHI PHÍ BIÊN.
Định nghĩa tiếng Anh
n. a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public