Subsidy
//
- (Econ) Trợ cấp.+ Khoản thanh toán của chính phủ (hay bởi các cá nhân) tạo thành một khoản đệm giữa giá mà người tiêu dùng phải trả và chi phí người sản xuất sao cho giá thấp hơn CHI PHÍ BIÊN.
Biến thể từ
subsidies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public