grant
/grɑ:nt/
danh từ
- sự cho, sự ban cho, sự cấp cho
- trợ cấp
- to make a grant to somebody: trợ cấp cho ai
- sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...)
- (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước
thành ngữ
- capitation
- tiền trợ cấp
ngoại động từ
- cho, ban (ơn), cấp
- to grant a favour: gia ơn, ban ơn
- to grant somebody a permission to do something: cho phép ai làm việc gì
- thừa nhận, công nhận, cho là
- to take for granted: cho là dĩ nhiên, cho là điều tất nhiên
- nhượng (của cải, quyền...)
Biến thể từ
granted quá khứ phân từ
grants số nhiều
granted quá khứ
granting hiện tại phân từ
grants ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. any monetary aid\nn. the act of providing a subsidy\nn. (law) a transfer of property by deed of conveyance\nn. Scottish painter; cousin of Lytton Strachey and member of the Bloomsbury Group (1885-1978)