Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grant

/grɑ:nt/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1907

Nghĩa thường dùng

khoản trợ cấp, sự cho phép danh từ

“Students may apply for government grants.”Sinh viên có thể nộp đơn xin trợ cấp chính phủ.

Đồng nghĩa awardsubsidy
Trái nghĩa loandebt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grant

/grɑ:nt/

danh từ

  • sự cho, sự ban cho, sự cấp cho
  • trợ cấp
    • to make a grant to somebody: trợ cấp cho ai
  • sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...)
  • (pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước

thành ngữ

  1. capitation
    • tiền trợ cấp

ngoại động từ

  • cho, ban (ơn), cấp
    • to grant a favour: gia ơn, ban ơn
    • to grant somebody a permission to do something: cho phép ai làm việc gì
  • thừa nhận, công nhận, cho là
    • to take for granted: cho là dĩ nhiên, cho là điều tất nhiên
  • nhượng (của cải, quyền...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. any monetary aid n. the act of providing a subsidy n. (law) a transfer of property by deed of conveyance n. Scottish painter; cousin of Lytton Strachey and member of the Bloomsbury Group (1885-1978)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...