Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suicide

/'sjuisaid/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2274

Nghĩa thường dùng

tự sát danh từ

“Suicide prevention is important for mental health.”Ngăn chặn tự sát là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.

Biến thể từ suicides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suicide

/'sjuisaid/

danh từ

  • sự tự tử, sự tự vẫn
    • to commit suicide: tự tử
  • hành động tự sát
    • to commit political suicide: phạm một sai lầm có tính chất tự sát về chính trị
  • người tự tử

nội động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tự tử, tự vẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of killing yourself n. a person who kills himself intentionally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...