Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

suitable

/'sju:təbl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4756

Nghĩa thường dùng

phù hợp tính từ

“This dress is suitable for the party.”Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

suitable

/'sju:təbl/

tính từ

  • (: for, to) hợp, phù hợp, thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

s. meant or adapted for an occasion or use

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...