inappropriate
Nghĩa thường dùng
“His comments during the meeting were inappropriate.”Những nhận xét của anh ấy trong cuộc họp là không thích hợp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inappropriate
/,inə'proupriit/
tính từ
- không thích hợp, không thích đáng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not suitable for a particular occasion etc s. not in keeping with what is correct or proper