Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inappropriate

/,inə'proupriit/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5047

Nghĩa thường dùng

không thích hợp tính từ

“His comments during the meeting were inappropriate.”Những nhận xét của anh ấy trong cuộc họp là không thích hợp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inappropriate

/,inə'proupriit/

tính từ

  • không thích hợp, không thích đáng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not suitable for a particular occasion etc s. not in keeping with what is correct or proper

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...