appropriate
/ə'proupriit/
tính từ
- (: to, for) thích hợp, thích đáng
ngoại động từ
- chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
- dành riêng (để dùng vào việc gì)
Biến thể từ
appropriated quá khứ phân từ
appropriates ngôi 3 số ít
appropriated quá khứ
appropriating hiện tại phân từ
Trái nghĩa
inappropriateunsuitable
Định nghĩa tiếng Anh
v. take possession of by force, as after an invasion\na. suitable for a particular person or place or condition etc