Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appropriate

/ə'proupriit/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1493

Nghĩa thường dùng

phù hợp, thích đáng tính từ

“Choose an appropriate response for the situation.”Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.

Đồng nghĩa suitableproper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appropriate

/ə'proupriit/

tính từ

  • (: to, for) thích hợp, thích đáng

ngoại động từ

  • chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
  • dành riêng (để dùng vào việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. take possession of by force, as after an invasion a. suitable for a particular person or place or condition etc

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...