appropriate
Nghĩa thường dùng
“Choose an appropriate response for the situation.”Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
appropriate
/ə'proupriit/
tính từ
- (: to, for) thích hợp, thích đáng
ngoại động từ
- chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
- dành riêng (để dùng vào việc gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. take possession of by force, as after an invasion a. suitable for a particular person or place or condition etc