fitting
Nghĩa thường dùng
“The fitting for the sink was broken.”Phụ kiện cho bồn rửa bị hỏng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fitting
/'fitiɳ/
danh từ
- sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
- sự lắp ráp
- (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
- (số nhiều) máy móc
tính từ
- thích hợp, phù hợp
- phải, đúng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small and often standardized accessory to a larger system n. putting clothes on to see whether they fit s. in harmony with the spirit of particular persons or occasion s. being precisely fitting and right