Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #10090

fitting

/'fitiɳ/

danh từ

  • sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo)
  • sự lắp ráp
  • (số nhiều) đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô...)
  • (số nhiều) máy móc

tính từ

  • thích hợp, phù hợp
  • phải, đúng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small and often standardized accessory to a larger system\nn. putting clothes on to see whether they fit\ns. in harmony with the spirit of particular persons or occasion\ns. being precisely fitting and right

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...