sunlight
/'sʌnlait/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3895
Nghĩa thường dùng
ánh sáng mặt trời
danh từ
“The plants need sunlight to grow.”Cây cần ánh sáng mặt trời để phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sunlight
/'sʌnlait/
danh từ
- ánh sáng mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh
n. the rays of the sun