Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunlight

/'sʌnlait/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3895

Nghĩa thường dùng

ánh sáng mặt trời danh từ

“The plants need sunlight to grow.”Cây cần ánh sáng mặt trời để phát triển.

Đồng nghĩa sunshinedaylightlightsun
Trái nghĩa darknessshade
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunlight

/'sʌnlait/

danh từ

  • ánh sáng mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rays of the sun

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...