suntan
/'sʌntæn/ phổ biến #23214
“suntanning” là hiện tại phân từ của suntan — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làn da rám nắng
danh từ
“She came back from the coast with a lovely suntan.”Cô ấy trở về từ vùng biển với làn da rám nắng đẹp.
Biến thể từ
suntanned quá khứ
suntans số nhiều
suntanning hiện tại phân từ
suntanned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
suntan
//
* danh từ- sự rám nắng
Định nghĩa tiếng Anh
v. get a tan from being exposed to the sun