Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supposition

/,sʌpə'ziʃn/ TOEFLIELTS phổ biến #18056

Nghĩa thường dùng

sự giả định, điều được cho là đúng danh từ

“The plan rests on a faulty supposition.”Kế hoạch dựa trên một giả định sai lầm.

Biến thể từ suppositions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supposition

/,sʌpə'ziʃn/

danh từ

  • sự giải thiết, sự giả định
    • on the supposition that...: giả sử như...
  • giả thuyết, ức thuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cognitive process of supposing

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...