Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surgeon

/'sə:dʤən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3413

Nghĩa thường dùng

bác sĩ phẫu thuật danh từ

“The surgeon performed a complex operation successfully.”Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp thành công.

Biến thể từ surgeons số nhiều
Đồng nghĩa doctorphysicianoperator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surgeon

/'sə:dʤən/

danh từ

  • nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật
  • sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y
Định nghĩa tiếng Anh

n. a physician who specializes in surgery

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...