surgeon
/'sə:dʤən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3413
Nghĩa thường dùng
bác sĩ phẫu thuật
danh từ
“The surgeon performed a complex operation successfully.”Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca phẫu thuật phức tạp thành công.
Biến thể từ
surgeons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
surgeon
/'sə:dʤən/
danh từ
- nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật
- sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y
Định nghĩa tiếng Anh
n. a physician who specializes in surgery