Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doctor

/'dɔktə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #570

Nghĩa thường dùng

Bác sĩ danh từ

“See a doctor.”Đi bác sĩ.

Đồng nghĩa physiciansurgeon
Trái nghĩa patient
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doctor

/'dɔktə/

danh từ

  • bác sĩ y khoa
  • tiến sĩ
    • Doctor of Mathematics: tiến sĩ toán học
  • (hàng hải), (từ lóng) người đầu bếp, anh nuôi (trên tàu)
  • bộ phận điều chỉnh (ở máy)
  • ruồi già (để câu cá)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà học giả, nhà thông thái

ngoại động từ

  • chữa bệnh cho (ai); cho uống thuốc, tống thuốc vào
    • he is always doctoring himself: hắn ta cứ (uống) thuốc suốt
  • cấp bằng bác sĩ y khoa cho
  • thiến, hoạn
  • sửa chữa, chấp vá (máy...)
  • làm giả, giả mạo
  • ((thường) : up) pha, pha trộn (rượu, thức ăn...) (để làm kém phẩm chất)

nội động từ

  • làm bác sĩ y khoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a licensed medical practitioner n. children take the roles of physician or patient or nurse and pretend they are at the physician's office n. a person who holds Ph.D. degree (or the equivalent) from an academic institution v. give medical treatment to

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...