Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

surrounding

/sə'raundiɳ/ Oxford 3000 phổ biến #4398

Nghĩa thường dùng

xung quanh tính từ

“The surrounding area is very beautiful.”Khu vực xung quanh rất đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

surrounding

/sə'raundiɳ/

tính từ

  • bao quanh, vây quanh
  • phụ cận
    • the surrounding country: vùng phụ cận, vùng ngoại vi
Định nghĩa tiếng Anh

v extend on all sides of simultaneously; encircle v envelop completely v surround so as to force to give up v surround with a wall in order to fortify s closely encircling

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...