survive
/sə'vaivə/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1342
Nghĩa thường dùng
sống sót, tồn tại
động từ
“Only the strongest companies survived the recession.”Chỉ những công ty mạnh nhất sống sót qua suy thoái.
Biến thể từ
survived quá khứ
survived quá khứ phân từ
survives ngôi 3 số ít
surviving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
survive
/sə'vaivə/
ngoại động từ
- sống lâu hơn
- to survive one's contemporaries: sống lâu hơn những người cùng thời
- sống qua, qua khỏi được
- to survive all perils: sống qua mọi sự nguy hiểm
nội động từ
- sống sót, còn lại, tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh
v. continue to live through hardship or adversity v. continue in existence after (an adversity, etc.)