Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #9475

perish

/'periʃ/

nội động từ

  • diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình
  • tàn lụi, héo rụi; hỏng đi

ngoại động từ

  • (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
    • to be perished with cold: rét chết đi được
    • to be perished with hunger: đói chết đi được
  • làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng
    • the heat has perished all vegetation: nóng làm cây cối héo rụi hết
Định nghĩa tiếng Anh

v pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...