Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perish

/'periʃ/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9475

Nghĩa thường dùng

diệt vong; chết; bỏ mạng động từ

“Many species may perish if we do not protect their habitats.”Nhiều loài có thể diệt vong nếu chúng ta không bảo vệ môi trường sống của chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perish

/'periʃ/

nội động từ

  • diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình
  • tàn lụi, héo rụi; hỏng đi

ngoại động từ

  • (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
    • to be perished with cold: rét chết đi được
    • to be perished with hunger: đói chết đi được
  • làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng
    • the heat has perished all vegetation: nóng làm cây cối héo rụi hết
Định nghĩa tiếng Anh

v pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...