persist
/pə'sist/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4351
Nghĩa thường dùng
kiên trì
động từ
“Despite setbacks, they persisted.”Bất chấp các thất bại, họ kiên trì.
Biến thể từ
persisted quá khứ
persists ngôi 3 số ít
persisted quá khứ phân từ
persisting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persist
/pə'sist/
nội động từ
- kiên gan, bền bỉ
- to persist in doing something: kiên gan làm việc gì
- khăng khăng, cố chấp
- to persist in one's opinion: khăng khăng giữ ý kiến của mình
- vẫn còn, cứ dai dẳng
- the fever persists: cơn sốt vẫn dai dẳng
- the tendency still persists: khuynh hướng vẫn còn
Định nghĩa tiếng Anh
v. stay behind