Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taboo

/tə'bu:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11305

Nghĩa thường dùng

điều cấm kỵ danh từ

“Different cultures have different taboos.”Các nền văn hóa khác nhau có các điều cấm kỵ khác nhau.

Biến thể từ taboos số nhiều
Trái nghĩa permissionacceptance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

taboo

/tə'bu:/

danh từ

  • điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ
    • under [a] taboo: bị cấm kỵ

tính từ

  • bị cấm kỵ, bị cấm đoán
    • unkind gossips ought to be taboo: phải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách

ngoại động từ

  • cấm, cấm đoán, bắt kiêng
    • there smoking is tabooed: ở đây cấm hút thuốc
    • tabooed by society: không được xã hội thừa nhận
Định nghĩa tiếng Anh

n. a prejudice (especially in Polynesia and other South Pacific islands) that prohibits the use or mention of something because of its sacred nature n. an inhibition or ban resulting from social custom or emotional aversion v. declare as sacred and forbidden s. forbidden to profane use especially in South Pacific islands

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...