Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tag

/tæ/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4442

“tagging” là hiện tại phân từ của tag — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

nhãn danh từ

“I put a tag on my bag.”Tôi gắn một nhãn lên túi của mình.

Đồng nghĩa labelmarkticket
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tag

/tæ/

danh từ

  • sắt bịt đầu (dây giày...)
  • mép khuy giày ủng
  • thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)
    • price tag: thẻ ghi giá tiền
  • mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng
  • đầu (cái) đuôi (thú vật)
  • túm lông (trên lưng cừu)
  • (sân khấu) lời nói bế mạc
  • (nghĩa bóng) câu nói lặp đi lặp lại; câu nói sáo
    • old tag: ngạn ngữ, tục ngữ
  • đoạn điệp (của bài hát), câu điệp (của bài thơ); vài hát nhai đi nhai lại
  • trò chơi đuổi bắt (của trẻ em)

ngoại động từ

  • bịt đầu (dây giày...)
  • buộc thẻ ghi địa chỉ vào
  • buộc, khâu, đính
    • to tag together: buộc vào (khâu vào, đính vào) với nhau
    • to tag something [on] to something: buộc nối vật này vào vật khác
  • chạm phải, bắt (trong trò chơi đuổi bắt)
  • tìm vần, trau chuốt (bài thơ)
  • thêm lời nói bế mạc (sau buổi diễn)

nội động từ

  • (: after) theo lẽo đẽo, bám sát gót, theo như hình với bóng
    • he tagged after his mother: nói cữ lẽo đẽo theo sau mẹ nó
Định nghĩa tiếng Anh

n. a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc. n. a label associated with something for the purpose of identification n. a game in which one child chases the others; the one who is caught becomes the next chaser n. (sports) the act of touching a player in a game (which changes their status in the game)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...