Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

taken into account

Nghĩa thường dùng

được tính đến, được xem xét cụm từ

“Education works most effectively if these differences are taken into account.”Giáo dục hoạt động hiệu quả nhất nếu những khác biệt này được tính đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được tính đến, được xem xét
    • take something into account: tính đến cái gì, xem xét cái gì
    • taken into account when: được tính đến khi
    • be taken into account: được tính đến, được xem xét
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...