tarn
/tɑ:n/ phổ biến #32668
Biến thể từ
tarns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tarn
/tɑ:n/
danh từ
- hồ nhỏ ở núi
- (động vật học) nhạn biển ((như) tern)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mountain lake (especially one formed by glaciers)