tasty
/'teisti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8471
Nghĩa thường dùng
ngon, đậm đà
tính từ
“The bun cha at this stall is really tasty.”Bún chả ở quán này ăn rất ngon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tasty
/'teisti/
tính từ
- ngon
- (thông tục) nhã, nền
Định nghĩa tiếng Anh
a. pleasing to the sense of taste