Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tasty

/'teisti/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8471

Nghĩa thường dùng

ngon, đậm đà tính từ

“The bun cha at this stall is really tasty.”Bún chả ở quán này ăn rất ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tasty

/'teisti/

tính từ

  • ngon
  • (thông tục) nhã, nền
Định nghĩa tiếng Anh

a. pleasing to the sense of taste

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...