taxpayer
Nghĩa thường dùng
“Taxpayers must file by April 15.”Người nộp thuế phải khai trước ngày 15 tháng 4.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
taxpayer
/'tæks,peiə/
danh từ
- người đóng thuế
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who pays taxes
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Taxpayers must file by April 15.”Người nộp thuế phải khai trước ngày 15 tháng 4.
n. someone who pays taxes
Đang tải...