Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1563

instruction

/in'strʌkʃn/

danh từ

  • sự dạy
  • kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho
  • (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
Biến thể từ instructions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. (computer science) a line of code written as part of a computer program

Gợi ý (24)

instructional tính từ: (thuộc) sự dạy macroinstruction (tin học) lệnh macro, lệnh gộp entry instruction (Tech) chỉ thị nhập vào actual instruction (Tech) chỉ thị thực computer instruction (Tech) chỉ thị máy điện toán effective instruction (Tech) chỉ thị hữu hiệu, chỉ thị thực arithmetic instruction (Tech) chỉ thị số học conditional instruction (Tech) chỉ thị tùy điều kiện alphanumeric instruction (Tech) chỉ thị chữ-số computer instruction code (Tech) mã chỉ thị máy điện toán self-instruction sự tự học một mình format instruction (Tech) chỉ thi định khuôn dạng absolute instruction (Tech) chỉ thị tuyệt đối, chỉ thị ngôn ngữ máy clearing instruction (Tech) chỉ thị xóa, chỉ thị trở về không composite instruction (Tech) chỉ thị đa hợp assignment instruction (Tech) chỉ thị gán addressless instruction (Tech) chỉ thị không địa chỉ conflicting instruction (Tech) chỉ thị mâu thuẫn computer instruction set (Tech) bộ chỉ thị máy điện toán computer jumb instruction (Tech) chỉ thị bước nhảy có điều kiện computer-managed instruction (CMI) (Tech) dạy học bằng máy điện toán = computer assisted instructi… computer-assisted instruction (CAI) (Tech) hướng dẫn dạy học với sự trợ giúp của máy điện toán CISC (Complex Instruction Set Computer) (Tech) CISC (Máy Điện Toán dùng Bộ Chỉ Thị Phức Tạp) computer-managed instruction (CMI) = computer-assisted instruction (Tech) hướng dẫn/dạy học được quản lý bằng máy điện toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...