Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teenager

/'ti:nidʒә/ Collins ★★★ phổ biến #2440

Nghĩa thường dùng

thanh thiếu niên (13–19 tuổi) danh từ

“A teenager is looking at her phone.”Một thanh thiếu niên đang nhìn vào điện thoại.

Biến thể từ teenagers số nhiều
Đồng nghĩa adolescentyouthminor
Trái nghĩa adultchild
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teenager

//

  • Cách viết khác : teener
Định nghĩa tiếng Anh

n a juvenile between the onset of puberty and maturity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...