teenager
/'ti:nidʒә/ Collins ★★★ phổ biến #2440
Nghĩa thường dùng
thanh thiếu niên (13–19 tuổi)
danh từ
“A teenager is looking at her phone.”Một thanh thiếu niên đang nhìn vào điện thoại.
Biến thể từ
teenagers số nhiều
Đồng nghĩa
adolescentyouthminor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
teenager
//
- Cách viết khác : teener
Định nghĩa tiếng Anh
n a juvenile between the onset of puberty and maturity