child
/tʃaild/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #115
Nghĩa thường dùng
Trẻ con
danh từ
“The child is sleeping.”Đứa bé đang ngủ.
Biến thể từ
children số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
child
/tʃaild/
danh từ, số nhiều children
- đứa bé, đứa trẻ
- đứa con
- (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm
- sin is often the child of idleness: tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra
- người lớn mà tính như trẻ con
thành ngữ
- to be far gone with child
- có mang sắp đến tháng đẻ
- burnt child dreads the fire
- (xem) fire
- this child
- (từ lóng) bõ già này
- from a child
- từ lúc còn thơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a young person of either sex n. a human offspring (son or daughter) of any age n. an immature childish person n. a member of a clan or tribe